Biểu Mẫu

Kế hoạch giáo dục môn Toán lớp 6 sách Cánh Diều giảm tải theo công văn 4040

Tải về

Trước tình hình dịch bệnh Covid- 19, Bộ Giáo dục đã đưa ra chương trình giảm tải nội dung học cho các khối lớp cấp THCS. share-data.top.vn mời quý thầy cô và quý phụ huynh tham khảo Kế hoạch giáo dục môn Toán lớp 6 sách Cánh Diều giảm tải theo công văn 4040 nhằm chuẩn bị thời khóa biểu lớp 6 và bài giảng trên lớp đúng chuẩn, kịp với tốc độ dạy và học bảo đảm cân đối giữa nội dung và thời gian thực hiện trong tình hình dịch bệnh phức tạp nhiều trường phải dạy học trực tuyến online.

Kế hoạch dạy học Toán lớp 6 theo công văn 4040

KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TOÁN 6 CÁNH DIỀU

Năm học 2021-2022

Cả năm: 140 tiết

Số và đại số: 108 tiết

Hình học: 32 tiết

Học kì I:

18 tuần (72 tiết)

55 tiết

+ 17 tuần đầu x 3 tiết = 51 tiết

+ 1 tuần cuối x 4 tiết = 4 tiết

17 tiết

+ 17 tuần đầu x 1 tiết = 17 tiết

+ 1 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết

Học kì II:

17 tuần (68 tiết)

52 tiết

+ 16 tuần đầu x 3 tiết = 48 tiết

+ 1 tuần x 4 tiết = 4 tiết

16 tiết

+ 16 tuần x 1 tiết = 16 tiết

+ 1 tuần x 0 tiết = 0 tiết

HỌC KÌ I

ĐẠI SỐ 6

Thời điểm

Bài học

Số tiết

Thiết bị dạy học

Địa điểm

Giảm tải theo cv 44040

Tuần

Tiết

1

Chương I SỐ TỰ NHIÊN

1

§1. Tập hợp

2

Bảng phụ

Trực tuyến

2

Luyện tập

3

§2. Tập hợp các số tự nhiên

2

Đồng hồ kiểu giờ ghi bằng số la mã

Trực tuyến

2

4

Luyện tập

Trực tuyến

5

§3. Phép cộng, phép trừ các số tự nhiên

1

Bảng phụ, MTBT

Trực tuyến

6

§4. Phép nhân, phép chia các số tự nhiên

2

Máy tính bỏ túi

Trực tuyến

3

7

Luyện tập

Trực tuyến

8

§5. Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên

2

Máy tính bỏ túi

Trực tuyến

9

Luyện tập

Trực tuyến

4

10

§6. Thứ tự thực hiện các phép tính

3

Máy tính bỏ túi

Trực tuyến

11

Luyện tập

Trực tuyến

12

Luyện tập

Trực tuyến

5

13

§7. Quan hệ chia hết. Tính chất chia hết (mục I) + luyện tập

3

Bảng phụ, MTBT

Trực tuyến

14

§7. Quan hệ chia hết. Tính chất chia hết (mục II) + luyện tập

Trực tuyến

15

Luyện tập

Máy tính bỏ túi

Trực tuyến

6

16

§8. Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

1

Bảng phụ

Trực tuyến

17

§9. Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

2

Bảng phụ

Trực tuyến

18

Luyện tập

Máy tính bỏ túi

Trực tuyến

7

19

§10. Số nguyên tố. Hợp số

1

Máy tính bỏ túi

Trực tuyến

20

§11. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố

2

Máy tính bỏ túi

Trực tuyến

21

Luyện tập

Trực tuyến

8

22, 23,24

Ôn tập giữa học kì I

3

Máy tính bỏ túi

Trực tuyến

9

25,26,27

Kiểm tra giữa học kì I

3

Trực tuyến

10

28

§12. Ước chung và ước chung lớn nhất (mục I, II) + Luyện tập

3

Bảng phụ,

Máy tính bỏ túi

Trực tuyến

29

§12. Ước chung và ước chung lớn nhất (tt) (mục III) – luyện tập

Trực tuyến

30

Luyện tập

Trực tuyến

11

31

§13. Bội chung và bội chung nhỏ nhất (mục I, II) + Luyện tập

3

Bảng phụ,

Máy tính bỏ túi

Trực tuyến

32

§13. Bội chung và bội chung nhỏ nhất (tt) (Mục III) + Luyện tập

Trực tuyến

33

Luyện tập

Trực tuyến

12

34

Ôn tập chương I

1

Máy tính bỏ túi

Trực tuyến

Chương II SỐ NGUYÊN

35

§1. Số nguyên âm

1

Tranh ảnh về nhiệt độ, độ sâu mực nước biển

Trực tuyến

36

§2. Tập hợp các số nguyên (mục I, II, III) + Luyện tập

2

Nhiệt kế thủy ngân

Trực tuyến

13

37

§2. Tập hợp các số nguyên (tt) (mục IV) + Luyện tập

Bảng phụ

Trực tuyến

38

§3. Phép cộng các số nguyên (mục I, II) + Luyện tập

2

Mô hình trục số (nếu có)

Trực tuyến

39

§3. Phép cộng các số nguyên (tt) (mục III) + Luyện tập

Bảng phụ

Trực tuyến

14

40

§4. Phép trừ số nguyên. Quy tắc dấu ngoặc

2

Mô hình trục số (nếu có)

Trực tuyến

41

Luyện tập

Trực tuyến

42

§5. Phép nhân các số nguyên

2

Máy tính bỏ túi

Trực tuyến

15

43

Luyện tập

Trực tuyến

44

§6. Phép chia hết hai số nguyên. Quan hệ chia hết trong tập hợp số nguyên (mục I, II) + Luyện tập

2

Máy tính bỏ túi

Trực tuyến

45

§6. Phép chia hết hai số nguyên. Quan hệ chia hết trong tập hợp số nguyên (tt) (mục III) + Luyện tập

Máy tính bỏ túi

Trực tuyến

16

46

Ôn tập chương II

1

Máy tính bỏ túi

Trực tuyến

47,48

Ôn tập kiểm tra cuối học kì I

2

Máy tính bỏ túi

Trực tuyến

17

49,50,51

Kiểm tra cuối học kì I

3

Trực tuyến

18

52

Trả bài kiểm tra cuối học kì I

1

Trực tuyến

53,54,55

HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM

Chủ đề 1. Đầu tư kinh doanh

3

– Máy tính, máy chiếu

Trực tuyến

Chỉ thực hiện khi làm được trực tiếp

HÌNH HỌC

HỌC KÌ I: 1 tiết/tuần = 17 tiết

Thời điểm

Bài học

Số tiết

Thiết bị dạy học

Địa điểm

Giảm tải

theo cv 44040

Tuần

Tiết

CHƯƠNG III. HÌNH HỌC TRỰC QUAN

1

1

§1. Tam giác đều. Hình vuông. Lục giác đều (Mục I,II)

2

– 3 que có độ dài bằng nhau

– 6 hình tam giác đều,

– Thước thẳng, compa, eke, kéo, giấy

– Máy tính, máy chiếu

Trực tuyến

-Việc tạo lập được lục giác đều thông qua việc lắp ghép các tam giác đều: Thực hiện khi học trực tiếp và có thiết bị (của trường hoặc tự làm) hoặc HS tự làm ở nhà

-Việc thực hành sử dụng phần mềm để vẽ hình và thiết kế đồ hoạ liên quan đến các khái niệm: tam giác đều, hình vuông: HS tự thực hiện (đối với những HS có điều kiện). Chỉ thực hiện khi học trực tiếp và nhà trường có máy tính cùng phần mềm,

2

2

§1. Tam giác đều. Hình vuông. Lục giác đều (tt) (Mục III) + Luyện tập

– 3 que có độ dài bằng nhau

– 6 hình tam giác đều,

– Thước thẳng, compa, eke, kéo, giấy

– Máy tính, máy chiếu

Trực tuyến

3

3

§2. Hình chữ nhật. Hình thoi

(mục I) + Luyện tập

2

– Compa, eke, thước thẳng, kéo

– Hình thoi bằng giấy mỏng

– Máy tính, máy chiếu

Trực tuyến

-Việc thực hành sử dụng phần mềm để vẽ hình và thiết kế đồ hoạ liên quan đến các khái niệm: hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân,: HS tự thực hiện (đối với những HS có điều kiện). Chỉ thực hiện khi học trực tiếp và nhà trường có máy tính cùng phần mềm,

4

4

§2. Hình chữ nhật. Hình thoi (tt)

(mục II) + Luyện tập

– Compa, eke, thước thẳng, kéo

– Hình thoi bằng giấy mỏng

– Máy tính, máy chiếu

Trực tuyến

5

5

§3. Hình bình hành (Mục I, II) + Luyện tập

2

– 4 chiếc que gồm 2 que ngắn, dài có độ dài bằng nhau

– Thước thẳng, compa

– Máy tính, máy chiếu

Trực tuyến

6

6

§3. Hình bình hành (tt) (Mục III) + Luyện tập

– 4 chiếc que gồm 2 que ngắn, dài có độ dài bằng nhau

– Thước thẳng, compa

– Máy tính, máy chiếu

Trực tuyến

7

7

§4. Hình thang cân (mục I) + Luyện tập

2

– Miếng bìa hình chữ nhật

– Thước thẳng có chia khoảng, eke, kéo

-Máy tính, máy chiếu

Trực tuyến

8

8

Ôn tập giữa học kì I

1

Trực tuyến

9

9

Kiểm tra giữa HKI

1

Trực tuyến

10

10

§4. Hình thang cân (tt) (mục II)

– Miếng bìa hình chữ nhật

– Thước thẳng có chia khoảng, eke, kéo

-Máy tính, máy chiếu

Trực tuyến

-Việc thực hành sử dụng phần mềm để vẽ hình và thiết kế đồ hoạ liên quan đến các khái niệm: hình thang cân, hình đối xứng: HS tự thực hiện (đối với những HS có điều kiện). Chỉ thực hiện khi học trực tiếp và nhà trường có máy tính cùng phần mềm,

11

11

§5. Hình có trục đối xứng

1

– 4 miếng bìa bằng nhau hình tam giác vuông

– Thước thẳng, 2 chiếc eke giống nhau.

– Máy tính, máy chiếu

Trực tuyến

12

12

§6. Hình có tâm đối xứng

1

– 4 chiếc eke giống nhau, bảng phụ

– Máy tính, máy chiếu

Trực tuyến

13

13

§7. Đối xứng trong thực tiễn

1

– Máy tính, máy chiếu, , bảng phụ

Trực tuyến

14

14

Ôn tập chương III

2

– Máy tính, máy chiếu, , bảng phụ

Thước

Trực tuyến

15

15

Ôn tập chương III (tt)

16

16

Ôn tập học kì I

1

– Máy tính, máy chiếu, , bảng phụ

Thước

Trực tuyến

17

17

Kiểm tra cuối học kì I

1

Trực tuyến

HỌC KÌ II

Thời điểm

Bài học

Số tiết

Thiết bị dạy học

Địa điểm

Giảm tải

theo cv 44040

Tuần

Tiết

CHƯƠNG IV. MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ SÁC XUẤT

19

56

§1. Thu thập, tổ chức, biểu diễn, phân tích và xử lí dữ liệu (mục I)

3

Bảng phụ

Lớp học

Việc sử dụng được phần mềm để vẽ biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép. Chỉ thực hiện khi học trực tiếp và nhà trường có máy tính cùng phần mềm. Khuyến khích HS tự thực hiện (đối với những HS có điều kiện).

57

§1. Thu thập, tổ chức, biểu diễn, phân tích và xử lí dữ liệu (tt) (mục II)

Bảng phụ

Lớp học

58

Luyện tập

Bảng phụ

Lớp học

20

59

§2. Biểu đồ cột kép

1

Ảnh biểu đồ cột kép, Bảng phụ

Lớp học

60

§3. Mô hình xác suất trong một số trò chơi và thí nghiệm đơn giản

2

Đồng xu, quả bóng màu xanh; đỏ; vàng; nâu; tím, hộp bốc thăm, đĩa tròn, thẻ đánh số, xúc xắc

Lớp học

61

Luyện tập

Lớp học

21

62

§4. Xác suất thực nghiệm trong một số trò chơi và thí nghiệm đơn giản (mục I) + Luyện tập

2

Đồng xu

Lớp học

63

§4. Xác suất thực nghiệm trong một số trò chơi và thí nghiệm đơn giản (tt) (mục II) + Luyện tập

Hộp bốc thăm, quả bóng màu xanh, vàng, đỏ, thẻ đánh số, xúc xắc.

Lớp học

64

Ôn tập chương IV

2

Ảnh biểu đồ cột kép, Bảng phụ

Lớp học

22

65

Ôn tập chương IV (TT)

Ảnh biểu đồ cột kép, Bảng phụ, đồng xu, xúc xắc

Lớp học

CHƯƠNG V. PHÂN SỐ VÀ SỐ THẬP PHÂN

66

§1. Phân số với tử và mẫu là số nguyên (mục I, II, III.1) + luyện tập

2

50 kí tự toán học, Bảng phụ, ảnh minh hoạ hai phân số bằng nhau

Lớp học

67

§1. Phân số với tử và mẫu là số nguyên (tt) (III.2,3) + luyện tập

Lớp học

23

68

§2. So sánh các phân số. Hỗn số dương (mục I) + Luyện tập

2

50 kí tự toán học, Bảng phụ, ảnh minh hoạ.

Lớp học

69

§2. So sánh các phân số. Hỗn số dương (mục II ) (tt) + Luyện tập

Lớp học

70

§3. Phép cộng, phép trừ phân số (Mục I) + luyện tập

2

50 kí tự toán học , bảng phụ, tranh ảnh biểu diễn phân số trên trục nằm ngang, máy tính cầm tay

Lớp học

24

71

§3. Phép cộng, phép trừ phân số (tt) (Mục II, III) + luyện tập

máy tính cầm tay

Lớp học

72

§4. Phép nhân, phép chia phân số (mục I) + Luyện tập

2

Tranh ảnh minh hoạ về gấu Bắc Cực mở đầu bài học, bảng phụ, máy tính cầm tay

Lớp học

73

§4. Phép nhân, phép chia phân số (tt) (mục II) + Luyện tập

Máy tính cầm tay

Lớp học

25

74,75,76

Ôn tập kiểm tra giữa kì II

3

Lớp học

26

77,78,79

Kiểm tra giữa kì II

3

Lớp học

27

80

§5. Số thập phân

1

Tranh ảnh minh hoạ nhiệt độ tại các nơi khác nhau.

Chai nước 750ml, bảng phụ

Lớp học

81

§6. Phép cộng, phép trừ số thập phân (mục I, II)

2

Tranh ảnh minh hoạ giới thiệu nội dung bài học, bảng phụ, máy tính cầm tay

Lớp học

82

§6. Phép cộng, phép trừ số thập phân (tt) (mục III) + Luyện tập

Lớp học

28

83

§7. Phép nhân, phép chia số thập phân (mục I) + Luyện tập

2

Tranh ảnh minh hoạ mở đầu về độ dài đường chéo của màn hình tivi, tranh ảnh minh học trong nội dung bài học, bảng phụ, máy tính cầm tay.

Lớp học

84

§7. Phép nhân, phép chia số thập phân (tt) (mục II) + Luyện tập

máy tính cầm tay

Lớp học

85

§8. Ước lượng và làm tròn số

1

Bảng phụ

Lớp học

29

86

§9. Tỉ số. Tỉ số phần trăm (Mục I, II.1)

3

máy tính cầm tay

Lớp học

87

§9. Tỉ số. Tỉ số phần trăm (tt) (Mục II.2) + luyện tập

máy tính cầm tay

Lớp học

88

Luyện tập

máy tính cầm tay

Lớp học

30

89

§10. Hai bài toán về phân số (mục I) + Luyện tập

3

máy tính cầm tay

Lớp học

90

§10. Hai bài toán về phân số (tt) (mục II) + Luyện tập

máy tính cầm tay

Lớp học

91

Luyện tập

máy tính cầm tay

Lớp học

31

92

Ôn tập cuối chương V

2

máy tính cầm tay

Lớp học

93

Ôn tập cuối chương V (tt)

máy tính cầm tay

Lớp học

94

Ôn tập kiểm tra cuối học kì II

4

máy tính cầm tay

Lớp học

32

95, 96, 97

Ôn tập kiểm tra cuối học kì II

máy tính cầm tay

Lớp học

máy tính cầm tay

Lớp học

máy tính cầm tay

Lớp học

33

98, 99, 100

Kiểm tra cuối HKII

3

Lớp học

34

101,102,103

Trả bài kiểm tra cuối học kì II

3

Lớp học

35

104, 105

HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM

Chủ đề 2. Chỉ số khối cơ thể (BMI)

2

Biểu đồ về bảng đánh giá thể trạng ở trẻ em theo BMI

Bảng phụ, máy tính

Lớp học

106, 107

Ôn tập

2

máy tính cầm tay

Lớp học

HÌNH HỌC

HỌC KÌ II: 1 tiết/tuần = 16 tiết

Thời điểm

Bài học

Số tiết

Thiết bị dạy học

Địa điểm

Tuần

STT

CHƯƠNG VI. HÌNH HỌC PHẲNG

19

18

§1. Điểm. Đường thẳng (mục I, II, III) + luyện tập

2

Sợi dây căng phẳng, thước thẳng

Tranh minh họa giới thiệu nội dung bài học

Lớp học

20

19

§1. Điểm. Đường thẳng (tt) (mục IV, V) + luyện tập

thước thẳng

Lớp học

21

20

§2. Hai đường thẳng cắt nhau. Hai đường thẳng song song

2

Bản đồ giao thông ở thành phố Hồ Chí Minh

Tranh ảnh giới thiệu nội dung bài học; Máy tính, máy chiếu

Lớp học

22

21

Luyện tập

Thước thẳng

Lớp học

23

22

§3. Đoạn thẳng (mục I, II) + luyện tập

2

Compa, thước thẳng, Bảng phụ

Máy tính, máy chiếu

Lớp học

24

23

§3. Đoạn thẳng (tt) (mục III) + luyện tập

Thước thẳng, thanh gỗ phẳng; Bảng phụ

Máy tính, máy chiếu

Lớp học

25

24

Ôn tập kiểm tra giữa học kì II

1

Bảng phụ, thước

Lớp học

26

25

Kiểm tra giữa HKII

1

Lớp học

27

24

§4. Tia

2

Tranh ảnh giới thiệu nội dung bài học; Đồng hồ treo tường, thước thẳng

Lớp học

28

27

Luyện tập

Thước

Lớp học

29

28

§5. Góc (mục I, II ) + Luyện tập

2

Compa, thước đo góc, thước thẳng

Đồng hồ treo tường

Bảng phụ

Tranh ảnh giới thiệu nội dung bài học

Lớp học

30

29

§5. Góc (tt) (mục III, IV ) + Luyện tập

Lớp học

31

30

Ôn tập chương VI

1

Bảng phụ

Tranh ảnh giới thiệu nội dung bài học; Máy tính, máy chiếu

Lớp học

32

31

Ôn tập kiểm tra cuối học kì II

1

Lớp học

33

32

Kiểm tra cuối học kì II

1

34

33

HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM

Chủ đề 3. Sắp xếp thành các vị trí thẳng hàng

1

Tranh ảnh giới thiệu nội dung bài học

Sợi dây căng thẳng

Cọc tiêu

Chỉ thực hiện khi học trực tiếp, khuyến khích HS tự tìm hiểu

LƯU Ý: HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM

Công văn 4040 yêu cầu thực hiện như sau

Nội dung

Yêu cầu cần đạt

(Quy định trong chương trình môn học)

Hướng dẫn thực hiện trong điều kiện phòng, chống Covid-19

(Những yêu cầu cần đạt không có trong hướng dẫn cột này thì thực hiện theo yêu cầu cần đạt của chương trình môn học)

HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM

Nhà trường tổ chức cho học sinh một số hoạt động sau và có thể bổ sung các hoạt động khác tuỳ vào điều kiện cụ thể.

Hoạt động 1: Tìm hiểu một số kiến thức về tài chính:

– Làm quen với việc gửi tiền tiết kiệm và vay vốn ngân hàng; tính lỗ, lãi và dư nợ; thực hành tính lãi suất trong tiền gửi tiết kiệm và vay vốn.

– Trả số tiền đúng theo hoá đơn hoặc tính tiền thừa khi mua hàng; thực hành ghi chép thu nhập và chi tiêu, cất giữ hoá đơn trong trường hợp cần sử dụng đến.

Chỉ thực hiện khi làm được trực tiếp

Hoạt động 2: Thực hành ứng dụng các kiến thức toán học vào thực tiễn và các chủ đề liên môn, chẳng hạn:

– Vận dụng kiến thức thống kê để đọc hiểu các bảng biểu trong môn Lịch sử và Địa lí lớp 6.

– Thu thập và biểu diễn các dữ liệu từ một vài tình huống trong thực tiễn, ví dụ: thu thập nhiệt độ của địa phương tại mốc thời gian nhất định trong một tuần lễ, từ đó đưa ra những nhận xét về biến đổi thời tiết của địa phương trong tuần.

Hướng dẫn HS tìm các dữ liệu qua SGK, internet, truyền hình, tài liệu khác.

Hoạt động 3: Tổ chức các hoạt động ngoài giờ chính khoá như thực hành ngoài lớp học, dự án học tập, các trò chơi học toán, cuộc thi về Toán, chẳng hạn:

– Vận dụng tính đối xứng vào thực tiễn: gấp giấy tạo dựng các hình có trục đối xứng hoặc tâm đối xứng; sưu tầm các hình trong tự nhiên có tâm đối xứng hoặc

có trục đối xứng; tìm kiếm các video về hình có tâm đối xứng, hình có trục đối

xứng trong thế giới tự nhiên.

– Vận dụng khái niệm ba điểm thẳng hàng vào thực tiễn như: trồng cây thẳng hàng, để các đồ vật thẳng hàng,…

Vận dụng các công thức tính diện tích và thể tích vào thực tiễn. Đo đạc và tính diện tích bề mặt, tính thể tích của các đồ vật có liên quan đến các hình đã học.

Chỉ thực hiện khi học trực tiếp, khuyến khich HS tự tìm hiểu

Hoạt động 4 (nếu nhà trường có điều kiện thực hiện): Tổ chức giao lưu với học sinh có khả năng và yêu thích môn Toán trong trường và trường bạn.

Chỉ thực hiện khi học trực tiếp và nhà trường có điều kiện thực hiện

….., ngày 20 tháng 9 năm 2021

TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN

….., ngày ………tháng 9 năm 2021

HIỆU TRƯỞNG

Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục giáo dục đào tạo trong mục biểu mẫu nhé.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button